Nghĩa chính
- Hình thành sữa đông để nó không còn chảy trơn tru; tạo thành những khối sữa đông như vậy. (thường nói về sữa)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form curds so that it no longer flows smoothly; to cause to form such curds. (usually said of milk)
- Đông máu hoặc đông máu; gây tắc nghẽn, chẳng hạn như do lạnh. (ẩn dụ về máu)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clot or coagulate; to cause to congeal, such as through cold. (metaphorically of blood)
- Làm cho chất lỏng bị hư hỏng và tạo thành các khối khiến nó không còn chảy trơn tru nữađộng từngoại động từ (transitive)To cause a liquid to spoil and form clumps so that it no longer flows smoothly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood-curdling | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curdleVí dụ
- cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
- máu đông lại
- sữa đóng cục