Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cunctatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trì hoãn
tính từ
delaying; procrastinating
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cunctatory
cunctat
ion
Sự trì hoãn
danh từ
Ví dụ
Indeed
,
for
several
weeks
the
time
rushed
by
,
and
it
was
really
only
in
the
final
month
,
when
freedom
grew
palpably
close
,
that
every
minute
took
on
a
crabwise
,
cunctatory
manner
,
came
near
to
stalling
altogether
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
cunctor
“delay, impede”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
延宕
yán dàng
Trì hoãn, kéo dài
推
tuī
Trì hoãn, hoãn
Tiếng Tây Ban Nha
atrasado
Muộn, chậm trễ, trì hoãn
demora
Trì hoãn
retardo
Trì hoãn
AI
1
Trì hoãn
1
Trì hoãn
1
Trì hoãn