Dịch

cruciform

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng như chữ thậptính từHaving the shape of a cross.
  2. Hình chữ thập trong DNA; một ngã ba ngày lễdanh từA cross shape in DNA; a Holliday junction.
  3. Các biểu tượng có hình chữ thậpdanh từAny emblem in the shape of a cross.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cruciformDạng gốc (base form)
  2. cruciformsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcrux“cross”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : " , ."

AI