Nghĩa chính
- Có hình dạng như chữ thậptính từHaving the shape of a cross.
- Hình chữ thập trong DNA; một ngã ba ngày lễdanh từA cross shape in DNA; a Holliday junction.
- Các biểu tượng có hình chữ thậpdanh từAny emblem in the shape of a cross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cruciformDạng gốc (base form)
- cruciformsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcrux“cross”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cruciformVí dụ
- : " , ."