crowfoot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây mao lươngdanh từAny of many plants, mostly of subgenus Ranunculus subg. Batrachium, that have a leaf shaped somewhat like a bird's foot; especially the buttercups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- crowfootDạng gốc (base form)
- crowfeet (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- crowfootsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crowfoot celldanh từ | danh từ | Biến thể sau này của tế bào Daniell, sử dụng một lớp kẽm sunfat bên trên đồng sunfat, hai chất lỏng được giữ tách biệt bởi mật độ khác nhau của chúng |
| water crowfoot | Chưa có nghĩa | |
| great water crowfoot | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa