Dịch

crooning

danh từ (noun)
/ˈkɹuːnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động tạo ra một croondanh từThe act of creating a croon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crooningDạng gốc (base form)
  2. crooningsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicronyng

Ví dụ

AI