canturreo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tiếng hát nghêu ngao, tiếng ngân ngadanh từa crooning, a hum
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của canturrearđộng từfirst-person singular present indicative of canturrear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canturreoDạng gốc (base form)
- canturreosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Sau khi nộp đơn từ chức, thủ tướng vừa đi vừa vui vẻ hát nghêu ngao.
- .Tiếng hát nghêu ngao của Lola chẳng có gì là êm tai cả.
- .Tiếng rít khó chịu của con rắn mà tên quỷ dâm dục khét tiếng đó nhét vào ngực khiến tôi không tài nào ngủ được mỗi đêm.