crit
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự chỉ trích, lời phê bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Criticism.
- Bài phê bình, sự phân tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Critique.
- Người theo trường phái luật học phê phándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A proponent of critical legal studies.
- Gây sát thương chí mạngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To attack with a critical hit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- critDạng gốc (base form)
- critsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cuộc đua criterium
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A criterium race.