Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của crisisdanh từplural of crisis
- Số nhiều của crisedanh từplural of crise
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisis linedanh từ | danh từ | Số máy cứu trợ, đường dây khẩn cấp |
| crisis actordanh từ | danh từ | Người được thuê để đóng vai nạn nhân thảm họa trong các cuộc diễn tập khẩn cấp |
| crisis talks | Đàm phán khẩn cấp | |
| crisis centerdanh từ | danh từ | Một nơi có đội ngũ tình nguyện viên giúp đỡ và đưa ra lời khuyên cho những người gặp khó khăn |
| crisis-riddentính từ | tính từ | Bị lôi cuốn vào khủng hoảng |
| crisis hotlinedanh từ | danh từ | Số điện thoại mà mọi người có thể gọi để được tư vấn khẩn cấp ngay lập tức qua điện thoại |
| crisis managementdanh từ | danh từ | Quản lý khủng hoảng |
| crisis interventiondanh từ | danh từ | Sự can thiệp có giới hạn thời gian với phương pháp trị liệu tâm lý cụ thể nhằm ổn định ngay lập tức những người đang gặp khủng hoảng cảm xúc |
Họ từ (word family)
cùng gốc crisisVí dụ
- .Các đô thị ở Algérie cần giải quyết các cuộc khủng hoảng nước đô thị của mình.
- .Cách tốt nhất để xử lý các cuộc khủng hoảng là lường trước chúng.
- .Chúng tôi cũng đã đề cập đến hàng loạt cuộc khủng hoảng trong khu vực.