crippleware
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Chương trình có chức năng bị hạn chế nghiêm trọng ngoài chức năng của phần mềm chia sẻ, thường vì lợi ích của tác giả trong việc yêu cầu người dùng phần mềm tê liệt mua chương trình không bị tê liệtdanh từkhông đếm được (uncountable)A program whose functionality is severely limited beyond that of shareware, often in the interest of its author having the crippleware user make a purchase of the uncrippled program.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)