Dịch

Crimea

danh từ riêng (proper noun)
US/kɹaɪˈmiə/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của Crimean peninsuladanh từ riêngEllipsis of Crimean peninsula.
  2. Dạng tỉnh lược của Republic of Crimeadanh từ riêngEllipsis of Republic of Crimea.
  3. Dạng tỉnh lược của Autonomous Republic of Crimeadanh từ riêngEllipsis of Autonomous Republic of Crimea.
  4. Đồng nghĩa với Crimean Khanate: Một đất nước lịch sử ở Bán đảo Crimea, Châu Âu. Hãn quốc Krym, trong phần lớn lịch sử của nó đã kiểm soát phần lớn bán đảo Krym và các khu vực lân cận khác nhau của đất liềndanh từ riêngSynonym of Crimean Khanate: A historical country in Crimean Peninsula, Europe. The Crimean Khanate, which for much of its history controlled most of the Crimean peninsula and various adjacent areas of the mainland.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Crimea rivercụm từPhản ứng mỉa mai và thiếu thông cảm đối với người đang phàn nàn hoặc than vãn
Republic of Crimeadanh từ riêngNước cộng hòa của Nga bao gồm phần lớn Bán đảo Crimea, không được quốc tế công nhận
Autonomous Republic of Crimeadanh từ riêngTên chính thức của Crimea theo hiến pháp Ukraine và tên được hầu hết các quốc gia Liên Hợp Quốc sử dụng
Crimean Wardanh từ riêngCuộc xung đột chủ yếu diễn ra ở Bán đảo Crimea từ tháng 10 năm 1853 đến tháng 2 năm 1856, trong đó quân đội Nga bị đánh bại trước liên minh của Pháp, Vương quốc Anh, Đế chế Ottoman và Sardinia
Crimean shirtdanh từÁo sơ mi dài tay rộng, bằng vải nỉ, không khuy, có cổ, cổ chữ V mà trước đây người lao động mặc
Crimean Tatardanh từNgôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ của Crimea (Ukraine), Thổ Nhĩ Kỳ, Romania, Nga, Bulgaria và Uzbekistan
Crimean Gothicdanh từ riêngNgôn ngữ Đức, có lẽ là tiếng Đông Đức, được người Goth ở Crimea sử dụng ở một số địa điểm biệt lập ở Crimea cho đến cuối thế kỷ 18
Crimean flanneldanh từLoại chất liệu flannel dùng để may áo sơ mi Crimean

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Crimean Republic
  1. Ellipsis of Crimean Republic.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
  • “ ”— , , — .¹⁹⁶
  • 1633 , , [.]

AI