Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng tỉnh lược của Crimean peninsuladanh từ riêngEllipsis of Crimean peninsula.
- Dạng tỉnh lược của Republic of Crimeadanh từ riêngEllipsis of Republic of Crimea.
- Dạng tỉnh lược của Autonomous Republic of Crimeadanh từ riêngEllipsis of Autonomous Republic of Crimea.
- Đồng nghĩa với Crimean Khanate: Một đất nước lịch sử ở Bán đảo Crimea, Châu Âu. Hãn quốc Krym, trong phần lớn lịch sử của nó đã kiểm soát phần lớn bán đảo Krym và các khu vực lân cận khác nhau của đất liềndanh từ riêngSynonym of Crimean Khanate: A historical country in Crimean Peninsula, Europe. The Crimean Khanate, which for much of its history controlled most of the Crimean peninsula and various adjacent areas of the mainland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crimea rivercụm từ | cụm từ | Phản ứng mỉa mai và thiếu thông cảm đối với người đang phàn nàn hoặc than vãn |
| Republic of Crimeadanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cộng hòa của Nga bao gồm phần lớn Bán đảo Crimea, không được quốc tế công nhận |
| Autonomous Republic of Crimeadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Crimea theo hiến pháp Ukraine và tên được hầu hết các quốc gia Liên Hợp Quốc sử dụng |
| Crimean Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc xung đột chủ yếu diễn ra ở Bán đảo Crimea từ tháng 10 năm 1853 đến tháng 2 năm 1856, trong đó quân đội Nga bị đánh bại trước liên minh của Pháp, Vương quốc Anh, Đế chế Ottoman và Sardinia |
| Crimean shirtdanh từ | danh từ | Áo sơ mi dài tay rộng, bằng vải nỉ, không khuy, có cổ, cổ chữ V mà trước đây người lao động mặc |
| Crimean Tatardanh từ | danh từ | Ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ của Crimea (Ukraine), Thổ Nhĩ Kỳ, Romania, Nga, Bulgaria và Uzbekistan |
| Crimean Gothicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Đức, có lẽ là tiếng Đông Đức, được người Goth ở Crimea sử dụng ở một số địa điểm biệt lập ở Crimea cho đến cuối thế kỷ 18 |
| Crimean flanneldanh từ | danh từ | Loại chất liệu flannel dùng để may áo sơ mi Crimean |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Crimean Republic
- Ellipsis of Crimean Republic.
Họ từ (word family)
cùng gốc CrimeaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- “ ”— , , — .¹⁹⁶
- 1633 , , [.]