Dịch

Republic of Crimea

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nước cộng hòa của Nga bao gồm phần lớn Bán đảo Crimea, không được quốc tế công nhậndanh từ riêngA republic of Russia comprising most of the Crimean Peninsula, not internationally recognized.
  2. Quốc gia tồn tại trong thời gian ngắn tồn tại vào tháng 3 năm 2014danh từ riêngA short-lived country existing in March 2014.
  3. Chính quyền Crimea sau khi Liên Xô tan rãdanh từ riêngThe government of Crimea after the dissolution of the Soviet Union.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Autonomous Republic of Crimeadanh từ riêngTên chính thức của Crimea theo hiến pháp Ukraine và tên được hầu hết các quốc gia Liên Hợp Quốc sử dụng

AI