Nghĩa chính
- Thuộc Crưm, liên quan đến Crưmtính từkhông so sánh (not comparable)Denoting, of, or related to Crimea, a peninsula on the north of the Black Sea, separating it from the Sea of Azov.
- Người Crưmdanh từNative or inhabitant of the Crimea.
- Bán đảo Crưmdanh từ riêngCrimea (the Crimean peninsula)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrimeanDạng gốc (base form)
- CrimeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crimean peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo ở Đông Âu, nhô ra Biển Đen; tranh chấp giữa Ukraine và Nga |
| Crimean Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc xung đột chủ yếu diễn ra ở Bán đảo Crimea từ tháng 10 năm 1853 đến tháng 2 năm 1856, trong đó quân đội Nga bị đánh bại trước liên minh của Pháp, Vương quốc Anh, Đế chế Ottoman và Sardinia |
| Crimean shirtdanh từ | danh từ | Áo sơ mi dài tay rộng, bằng vải nỉ, không khuy, có cổ, cổ chữ V mà trước đây người lao động mặc |
| Crimean Gothicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Đức, có lẽ là tiếng Đông Đức, được người Goth ở Crimea sử dụng ở một số địa điểm biệt lập ở Crimea cho đến cuối thế kỷ 18 |
| Crimean Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Republic of Crimea |
| Crimean Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi chạy song song với bờ biển phía đông nam Crimea |
| Crimean People's Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước tự tuyên bố tồn tại từ năm 1917 đến năm 1918 ở Bán đảo Crimea |
| Crimean Tatardanh từ | danh từ | Ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ của Crimea (Ukraine), Thổ Nhĩ Kỳ, Romania, Nga, Bulgaria và Uzbekistan |
Nguồn gốc (etymology)
Crimea-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , [...].Anh ấy cũng chẳng ngại ngần rải đường sắt ở vùng chiến loạn. Ví dụ, anh ấy là một trong những người đứng sau Đường sắt Trung tâm Đại Crưm, được xây dựng trong Chiến tranh Crưm.
- .Khoảng hai triệu người sống ở bán đảo Crưm.
- , .Nếu không có sự can thiệp của Nga, cuộc khủng hoảng Crưm đã kết thúc từ lâu rồi.