Dịch

cricoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɹʌɪ.kɔɪd/US/ˈkɹaɪˌkɔɪd/

Nghĩa chính

  1. Hình cong (sụn thanh quản)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a cricoid cartilage.
  2. Dạng tỉnh lược của cricoid cartilagedanh từEllipsis of cricoid cartilage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cricoidDạng gốc (base form)
  2. cricoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cricoid cartilagedanh từVòng sụn hyaline khớp với phần sừng dưới của sụn tuyến giáp và khớp với sụn phễu; nó tạo thành thành dưới của thanh quản
crico-tiền tốLiên quan đến sụn nhẫn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớicricoīdēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρῐκοειδήςkrĭkoeidḗs“ring-shaped, annular”

AI