Nghĩa chính
- Hình cong (sụn thanh quản)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a cricoid cartilage.
- Dạng tỉnh lược của cricoid cartilagedanh từEllipsis of cricoid cartilage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cricoidDạng gốc (base form)
- cricoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cricoid cartilagedanh từ | danh từ | Vòng sụn hyaline khớp với phần sừng dưới của sụn tuyến giáp và khớp với sụn phễu; nó tạo thành thành dưới của thanh quản |
| crico-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến sụn nhẫn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc cricoidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớicricoīdēs
- từ tiếng Hy Lạp cổκρῐκοειδήςkrĭkoeidḗs“ring-shaped, annular”