Dịch

crew cut

danh từ (noun)
US/ˈkɹu ˈkʌt/

Nghĩa chính

  1. Kiểu tóc cắt sát trong đó các sợi tóc hướng lên trên, giống như những sợi lông ngắn của bàn chảidanh từA closely-cropped haircut in which the hairs stick upward, like the short bristles of a brush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crew cutDạng gốc (base form)
  2. crew cutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crew-cuttedtính từCó một phi hành đoàn cắt giảm

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI