Dịch

brush cut

danh từ (noun)
US/ˈbɹʌʃ ˈkʌt/

Nghĩa chính

  1. Kiểu tóc nam được cắt sát, trong đó các sợi tóc hướng lên trên, giống như những sợi lông ngắn của bàn chảidanh từA closely-cropped male haircut in which the hairs stick upward, like the short bristles of a brush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brush cutDạng gốc (base form)
  2. brush cutsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

AI