credent
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đáng tintính từGullible.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| credential stuffingdanh từ | danh từ | Loại tấn công mạng trong đó một lượng lớn thông tin đăng nhập tài khoản bị đánh cắp từ một dịch vụ sẽ được thử chống lại một dịch vụ khác nhằm cố gắng đăng nhập |
| credential inflationdanh từ | danh từ | Hiện tượng các bằng cấp học thuật, đặc biệt là bằng đại học, đang giảm dần giá trị và sự công nhận trên thị trường việc làm do dễ dàng có sẵn và thừa cung |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha