Dịch

credential stuffing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại tấn công mạng trong đó một lượng lớn thông tin đăng nhập tài khoản bị đánh cắp từ một dịch vụ sẽ được thử chống lại một dịch vụ khác nhằm cố gắng đăng nhậpdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of cyberattack in which a large batch of account credentials stolen from one service are tried against another service in an attempt to log in.

AI