credential inflation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiện tượng các bằng cấp học thuật, đặc biệt là bằng đại học, đang giảm dần giá trị và sự công nhận trên thị trường việc làm do dễ dàng có sẵn và thừa cungdanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon of academic credentials, particularly university degrees, dwindling in value and recognition on the job market due to easy availability and oversupply.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)