cranking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự quaydanh từThe act by which something is cranked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crankingDạng gốc (base form)
- crankingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . 15 .Đèn cảnh báo nhiệt độ động cơ sẽ sáng khi nút khởi động được nhấn. Không nhấn nút Khởi động Động cơ quá 15 giây với khoảng thời gian hai phút giữa các lần quay máy.
- . , .Có những chiếc đèn pin không cần pin. Một số được sạc bằng cách lắc chúng, một số bằng cách quay tay quay và những cái khác bằng cách liên tục nhấn một cần gạt.
- .Một máy văn phòng đang liên tục in ra một loạt tài liệu.