Nghĩa chính
- Háng, khớp hángdanh từThe basal segment of a limb of various arthropods (insects and spiders, for example).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- coxaDạng gốc (base form)
- coxae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coxa varadanh từ | danh từ | Biến dạng ở hông trong đó góc giữa đầu và thân xương đùi bị giảm xuống dưới 120 độ, dẫn đến chân bị ngắn lại và đi khập khiễng |
| coxa valgadanh từ | danh từ | Biến dạng ở hông trong đó góc giữa đầu và cổ xương đùi với thân xương đùi tăng lên, thường là trên 135 độ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcoxa
Cùng gốc (doublet)cuisse
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa