Dịch

courthouse

B2danh từ (noun)
US/ˈkɔɹt.haʊs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phòng xử ándanh từA public building housing courts of law.
  2. Trụ sở chính quyền hạtdanh từThe public building where most American counties have their county offices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. courthouseDạng gốc (base form)
  2. courthousesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

county courthouseTòa án hạt
courthouse stepsBậc thềm tòa án
federal courthouseTòa án liên bang
local courthouseTòa án địa phương
outside the courthouseBên ngoài tòa án
Amelia Courthousedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Amelia, Virginia, Hoa Kỳ. Còn được gọi là Amelia
Gloucester Courthousedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Gloucester, Virginia, Hoa Kỳ
Spotsylvania Courthousedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Spotsylvania, Virginia, Hoa Kỳ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phòng xử án

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đã ở tòa án à?
  • .Tòa án đã đặt mua búa mới.
  • .Tòa án nằm trên phố Park.

AI