Nghĩa chính
- Phòng xử ándanh từA public building housing courts of law.
- Trụ sở chính quyền hạtdanh từThe public building where most American counties have their county offices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- courthouseDạng gốc (base form)
- courthousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| county courthouse | Tòa án hạt | |
| courthouse steps | Bậc thềm tòa án | |
| federal courthouse | Tòa án liên bang | |
| local courthouse | Tòa án địa phương | |
| outside the courthouse | Bên ngoài tòa án | |
| Amelia Courthousedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Amelia, Virginia, Hoa Kỳ. Còn được gọi là Amelia |
| Gloucester Courthousedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Gloucester, Virginia, Hoa Kỳ |
| Spotsylvania Courthousedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Spotsylvania, Virginia, Hoa Kỳ |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phòng xử án
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã ở tòa án à?
- .Tòa án đã đặt mua búa mới.
- .Tòa án nằm trên phố Park.