Dịch

cotter

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chốt, nêmdanh từA pin or wedge inserted through a slot to hold machine parts together.
  2. Chốt chẻdanh từA cotter pin.
  3. Tá điềndanh từA peasant who performed labour in exchange for the right to live in a cottage.
  4. Chốt lạiđộng từngoại động từ (transitive)To fasten with a cotter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cotterNguyên thể (infinitive)
  2. cottersSố nhiều (plural)
  3. cotteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cotteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cotter pindanh từChốt chẻ, các đầu của nó nhô ra qua một vật được buộc chặt và được uốn cong về phía sau để giữ vật đó đúng vị trí

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các dây xích được cố định vào mỗi đầu của các vòm gang bằng chốt.
  • toil-worn frae ,— / ,— / , , , […]Người tá điền nhọc nhằn rời công việc của mình,— / Đêm nay mối nhọc nhằn hàng tuần của anh đã dứt,— / Thu gom cuốc, xẻng và cuốc tay của mình, […]
  • . cart-wheel , Cô tìm thấy Esco cạnh nhà kho. Anh ấy đang cố gắng chốt một bánh xe ngựa bằng một cái chốt tự gọt từ cành cây châu chấu, đóng nó vào bằng một chiếc búa tay.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicotter
  2. từ tiếng Anh cổcot

AI