Nghĩa chính
- Chốt, nêmdanh từA pin or wedge inserted through a slot to hold machine parts together.
- Chốt chẻdanh từA cotter pin.
- Tá điềndanh từA peasant who performed labour in exchange for the right to live in a cottage.
- Chốt lạiđộng từngoại động từ (transitive)To fasten with a cotter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotter pindanh từ | danh từ | Chốt chẻ, các đầu của nó nhô ra qua một vật được buộc chặt và được uốn cong về phía sau để giữ vật đó đúng vị trí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các dây xích được cố định vào mỗi đầu của các vòm gang bằng chốt.
- toil-worn frae ,— / ,— / , , , […]Người tá điền nhọc nhằn rời công việc của mình,— / Đêm nay mối nhọc nhằn hàng tuần của anh đã dứt,— / Thu gom cuốc, xẻng và cuốc tay của mình, […]
- . cart-wheel , Cô tìm thấy Esco cạnh nhà kho. Anh ấy đang cố gắng chốt một bánh xe ngựa bằng một cái chốt tự gọt từ cành cây châu chấu, đóng nó vào bằng một chiếc búa tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc cotterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicotter
- từ tiếng Anh cổcot