Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cottery
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
k
ɒ
t
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Rối (tóc)
tính từ
Tangled (of hair).
Ví dụ
Prior
had
looked
across
the
heaving
backs
and
seen
a
boy
,
about
his
own
age
,
standing
pressed
back
against
the
wall
,
his
white
,
still
face
half
hidden
by
a
mass
of
cottery
black
hair
.
AI
1
Rối (tóc)
1
Rối (tóc)
1
Rối (tóc)