Dịch

cottager

danh từ (noun)
UK/ˈkɒtɪd͡ʒə/US/ˈkɑtɪd͡ʒɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người có quyền sở hữu một ngôi nhà, thường cũng là người cư ngụdanh từA person who has the tenure of a cottage, usually also the occupant.
  2. Người quan hệ tình dục trong nhà vệ sinh công cộng; một người hành nghề nhà tranhdanh từOne who engages in sex in public lavatories; a practitioner of cottaging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cottagerDạng gốc (base form)
  2. cottagersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , , .
  • , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cottage#Verb“to have sex in a public lavatory”-er

AI