Dịch

corrosive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ăn mòntính từEating away; having the power of gradually wearing, hanging, or destroying the texture or substance of a body; as the corrosive action of an acid.
  2. Gặm nhấm, gây phiền muộntính từHaving the quality of fretting or vexing.
  3. Bào mòn, hủy hoại dầntính từDestroying or undermining something gradually.
  4. Chất ăn mòndanh từThat which has the quality of eating or wearing away gradually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corrosiveDạng gốc (base form)
  2. corrosivesSố nhiều (plural)
  3. more corrosiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most corrosiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

corrosive sublimatedanh từClorua thủy ngân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất ăn mòn
  1. Any solid, liquid or gas capable of irreparably harming living tissues or damaging material on contact.

Ví dụ

  • , .Lo âu không phải là phương thuốc mà là sự gặm nhấm.
  • .Bất bình đẳng gay gắt cũng bào mòn lý tưởng dân chủ của chúng ta.
  • , , .Khi lòng tin vào các cơ quan chức năng xuống thấp, chúng ta nên giảm bớt ảnh hưởng bào mòn của tiền bạc trong chính trị và kiên trì với các nguyên tắc minh bạch, đạo đức trong công vụ.

Họ từ (word family)

cùng gốc corrosive

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcorrosif

Ngôn ngữ khác

AI