Dịch

corridor

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɒɹɪdɔː/US/ˈkɔɹəˌdɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành langdanh từA narrow hall or passage with rooms leading off it, as in a building or in a railway carriage.
  2. Hành lang đất liềndanh từA restricted tract of land that allows passage between two places.
  3. Hành lang baydanh từAirspace restricted for the passage of aircraft.
  4. Hành lang giao thôngdanh từThe land near an important road, river, railway line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corridorDạng gốc (base form)
  2. corridorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air corridordanh từHành lang bay
down the corridorDọc theo hành lang
humanitarian corridordanh từHành lang nhân đạo
long corridorHành lang dài
green corridordanh từDải đất mỏng cung cấp đủ môi trường sống cho động vật hoang dã, thường là trong môi trường đô thị, do đó cho phép động vật hoang dã di chuyển dọc theo dải đất đó
economic corridordanh từHành lang kinh tế
Red Corridordanh từ riêngKhu vực ở miền đông Ấn Độ trải qua cuộc nổi dậy đáng kể của Naxalite-Maoist
non-corridortính từKhông thuộc hoặc liên quan đến hành lang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường tuần tra có mái che
  1. The covered way lying round the whole compass of the fortifications of a place.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcorridor
  2. từ tiếng Ýcorridore“long passage”

Ví dụ

  • despatch-case , , dining-car.Eldridge đóng mạnh chiếc cặp công văn lại rồi nhanh nhẹn đứng dậy, bước dọc hành lang tới chiếc bàn một người của mình trong toa ăn.
  • Hành lang đường Main
  • .Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang.

AI