Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành langdanh từA narrow hall or passage with rooms leading off it, as in a building or in a railway carriage.
- Hành lang đất liềndanh từA restricted tract of land that allows passage between two places.
- Hành lang baydanh từAirspace restricted for the passage of aircraft.
- Hành lang giao thôngdanh từThe land near an important road, river, railway line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corridorDạng gốc (base form)
- corridorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air corridordanh từ | danh từ | Hành lang bay |
| down the corridor | Dọc theo hành lang | |
| humanitarian corridordanh từ | danh từ | Hành lang nhân đạo |
| long corridor | Hành lang dài | |
| green corridordanh từ | danh từ | Dải đất mỏng cung cấp đủ môi trường sống cho động vật hoang dã, thường là trong môi trường đô thị, do đó cho phép động vật hoang dã di chuyển dọc theo dải đất đó |
| economic corridordanh từ | danh từ | Hành lang kinh tế |
| Red Corridordanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở miền đông Ấn Độ trải qua cuộc nổi dậy đáng kể của Naxalite-Maoist |
| non-corridortính từ | tính từ | Không thuộc hoặc liên quan đến hành lang |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường tuần tra có mái che
- The covered way lying round the whole compass of the fortifications of a place.
Họ từ (word family)
cùng gốc corridorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcorridor
- từ tiếng Ýcorridore“long passage”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- despatch-case , , dining-car.Eldridge đóng mạnh chiếc cặp công văn lại rồi nhanh nhẹn đứng dậy, bước dọc hành lang tới chiếc bàn một người của mình trong toa ăn.
- Hành lang đường Main
- .Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang.