Nghĩa chính
- Dạng bánh ngô được làm không có sữa hoặc trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of cornbread made without milk or eggs.
- Điều gì đó hoặc ai đó được coi là khuôn mẫu về quan điểm hoặc thuộc tính ở nông thôn, miền Nam Hoa Kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something or someone considered stereotypical of rural, Southern US attitudes or attributes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornponeDạng gốc (base form)
- cornponesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , ‘’, . , […]