Dịch

pone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lệnh trong luật được các tòa án cấp trên sử dụng để loại bỏ các vụ việc khỏi các tòa án cấp dướidanh từA writ in law used by the superior courts to remove cases from inferior courts.
  2. Lệnh buộc phải ra tòa bằng cách đính kèm hàng hóa hoặc yêu cầu chứng khoándanh từA writ to enforce appearance in court by attaching goods or requiring securities.
  3. Bánh ngô nướng hoặc chiên (bánh mì làm từ bột ngô), thường được làm không có sữa hoặc trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A baked or fried cornbread (bread made of cornmeal), often made without milk or eggs.
  4. Người chơi cuối cùng đặt cược hoặc chơi lần lượtdanh từThe last player to bet or play in turn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poneDạng gốc (base form)
  2. ponesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipone
  2. từ tiếng Anglo-Normanpone
  3. từ tiếng Latinh muộnpone
danh từ
  1. mượn từ Powhatanapones
  2. từ Proto-Algonquian*apwa·n“thing which has been baked or roasted”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhponere

AI