corned
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng hạttính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of grains; granulated.
- Ướp muốitính từkhông so sánh (not comparable)Preserved in salt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corned beefdanh từ | danh từ | Thịt bò muối |
| corned-outtính từ | tính từ | Bị bỏ hoang vì đất cạn kiệt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say mèm
- không so sánh (not comparable)Drunk.
Họ từ (word family)
cùng gốc cornedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Fo'th / . / / .Vào tháng Bảy năm ngoái, rất nhiều cậu thanh niên đã ở đây, tất cả chúng tôi đều say mèm và ký cam kết sẽ không uống rượu nữa trong năm đó.
- Ziri .Ziri muốn một chiếc bánh mì kẹp thịt bò muối.
- , .