cordon
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vành đai bảo vệ, hàng rào bảo vệdanh từA line of people or things placed around an area to enclose or protect it.
- Tuyến phòng ngự trượtdanh từThe arc of fielders on the off side, behind the batsman: the slips and gully.
- Cây một thân tạo hìnhdanh từA woody plant, such as a fruit tree, pruned and trained to grow as a single stem on a support.
- Phong tỏa, quây kínđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of cordon off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cordon bleuĐầu bếp khéo léocordon-bleuMột trong hai loài chim sẻ thuộc chi Uraeginthussanitary cordonĐồng nghĩa với cordon sanitairecordon sanitaireRào cản (vật lý hoặc hành chính) để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tậtchicken cordon bleuNhững lát thịt gà mỏng được ép lại với nhau và tẩm bột, bên trong có nhân phô mai và một lát giăm bông rồi nướng hoặc áp chảo
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dải băng đeo ngực
- Dải băng đeo ngực, dải huân chươngA ribbon normally worn diagonally across the chest as a decoration or insignia of rank etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc cordonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicordon
- từ tiếng Pháp trung đạicordon
- từ tiếng Pháp cổcordon
Ví dụ
- .Các đội bộ binh hùng hậu thay vì cảnh sát đã phong tỏa các con phố dẫn đến trường Lycée.
- .Cảnh sát đã phải phong tỏa khu vực đó.
- .Một số người đã cố gắng phá vỡ vành đai phong tỏa.