Dịch

cordon

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vành đai bảo vệ, hàng rào bảo vệdanh từA line of people or things placed around an area to enclose or protect it.
  2. Tuyến phòng ngự trượtdanh từThe arc of fielders on the off side, behind the batsman: the slips and gully.
  3. Cây một thân tạo hìnhdanh từA woody plant, such as a fruit tree, pruned and trained to grow as a single stem on a support.
  4. Phong tỏa, quây kínđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of cordon off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cordonNguyên thể (infinitive)
  2. cordonsSố nhiều (plural)
  3. cordonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cordoningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dải băng đeo ngực
  1. Dải băng đeo ngực, dải huân chươngA ribbon normally worn diagonally across the chest as a decoration or insignia of rank etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicordon
  2. từ tiếng Pháp trung đạicordon
  3. từ tiếng Pháp cổcordon

Ví dụ

  • .Các đội bộ binh hùng hậu thay vì cảnh sát đã phong tỏa các con phố dẫn đến trường Lycée.
  • .Cảnh sát đã phải phong tỏa khu vực đó.
  • .Một số người đã cố gắng phá vỡ vành đai phong tỏa.

AI