cordonnet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sợi đôi và xoắn, làm bằng lụa thô, dùng để làm tua, tua rua, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doubled and twisted thread, made of coarse silk, and used for tassels, fringes, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cordonnetDạng gốc (base form)
- cordonnetsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcordonnet
Ví dụ
- , . , , ; .