Dịch

cordon bleu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đầu bếp khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skillful chef.
  2. Giải thưởng được trao cho những đầu bếp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An award given to such chefs.
  3. Thin slices of veal, ham and cheese breaded and sautéed; somewhat like a wiener schnitzel, or Viennese cutlet.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cordon bleuDạng gốc (base form)
  2. cordon bleusSố nhiều (plural)
  3. cordons bleus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

chicken cordon bleudanh từNhững lát thịt gà mỏng được ép lại với nhau và tẩm bột, bên trong có nhân phô mai và một lát giăm bông rồi nướng hoặc áp chảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcordon bleu“blue ribbon”

Ví dụ

  • “ ‘ bleu,’” . “ — .”
  • , , . Bleu. , .
  • , Bleu .

AI