cordon bleu
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đầu bếp khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skillful chef.
- Giải thưởng được trao cho những đầu bếp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An award given to such chefs.
- Thin slices of veal, ham and cheese breaded and sautéed; somewhat like a wiener schnitzel, or Viennese cutlet.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cordon bleuDạng gốc (base form)
- cordon bleusSố nhiều (plural)
- cordons bleus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken cordon bleudanh từ | danh từ | Những lát thịt gà mỏng được ép lại với nhau và tẩm bột, bên trong có nhân phô mai và một lát giăm bông rồi nướng hoặc áp chảo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcordon bleu“blue ribbon”
Ví dụ
- “ ‘ bleu,’” . “ — .”
- , , . Bleu. , .
- , Bleu .