Nghĩa chính
- Kẻ thích kiểm soátdanh từA person who is excessively controlling and domineering.
- Kẻ bạo chúa hoặc kẻ thao túngdanh từA tyrant or manipulator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- control freakDạng gốc (base form)
- control freaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control freakerydanh từ | danh từ | Những phẩm chất của người thích kiểm soát, nhu cầu ám ảnh hoặc mong muốn kiểm soát những gì đang xảy ra |
| control freakismdanh từ | danh từ | Kiểm soát sự kỳ quặc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .