Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contemporaneously
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
k
ɒ
n
t
ɛ
m
p
ə
ˈɹ
eɪ
n
i
.
ə
s
l
i
/
US
/
k
ə
n
ˌ
t
ɛ
m
p
ə
ˈɹ
eɪ
n
i
.
ə
s
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Xem contemporaneous
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a contemporaneous way: in the same period of time.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
contemporarily
coevally
cotemporally
cotemporaneously
Nguồn gốc
(etymology)
contemporaneous
+
-ly
từ tiếng Latinh
contemporaneus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
contemporáneamente
Đồng thời
coetáneamente
Đồng thời
Họ từ
(word family)
cùng gốc
contemporaneously
contemporaneous
Đồng thời, cùng thời
tính từ
contemporane
ity
Tính chất cùng thời, tính chất đương thời
danh từ
contemporaneous
ness
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự đương thời
danh từ
AI
1
Xem contemporaneous
1
Xem contemporaneous
1
Xem contemporaneous