consign
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bỏ mốiđộng từngoại động từ (transitive)To transfer to the custody of, usually for sale, transport, or safekeeping.
- Giao phóđộng từngoại động từ (transitive)To entrust to the care of another.
- Gửi đến, đưa đếnđộng từngoại động từ (transitive)To send to a final destination.
- Dành cho, ấn định chođộng từTo assign; to devote; to set apart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consignNguyên thể (infinitive)
- consignsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- consignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- consigningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- consign sb/sth to sthđẩy ai/cái gì vào cái gì
- consign sth to sbgửi cái gì cho ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khắc ghi
- Khắc ghi, ghi dấuTo stamp or impress; to affect.
Họ từ (word family)
cùng gốc consignNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconsigner
- từ tiếng Latinhcōnsignō“furnish with a seal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đưa thi hài về nơi an nghỉ cuối cùng
- uncle's giao phó con cho chú nuôi