Dịch

consign

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bỏ mốiđộng từngoại động từ (transitive)To transfer to the custody of, usually for sale, transport, or safekeeping.
  2. Giao phóđộng từngoại động từ (transitive)To entrust to the care of another.
  3. Gửi đến, đưa đếnđộng từngoại động từ (transitive)To send to a final destination.
  4. Dành cho, ấn định chođộng từTo assign; to devote; to set apart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consignNguyên thể (infinitive)
  2. consignsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consigningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consign sb/sth to sthđẩy ai/cái gì vào cái gì
  • consign sth to sbgửi cái gì cho ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khắc ghi
  1. Khắc ghi, ghi dấuTo stamp or impress; to affect.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconsigner
  2. từ tiếng Latinhcōnsignō“furnish with a seal”

Ví dụ

  • đưa thi hài về nơi an nghỉ cuối cùng
  • uncle's giao phó con cho chú nuôi

AI