conning
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chỉ huydanh từreckoning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conningDạng gốc (base form)
- conningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conning towerdanh từ | danh từ | Tháp điều khiển bọc thép của một tàu chiến sắt đời đầu mà từ đó con tàu được điều hướng trong trận chiến |
Ví dụ
- , .Nếu Tom đang lừa chúng ta, chúng ta cần phải biết.
- .Tôi nghĩ Tom đã lừa chúng ta.
- .Tôi nghĩ Tom đang lừa chúng ta.