Nghĩa chính
- Quyền chỉ huy tàu, quyền lái tàudanh từThe duty of directing a ship, usually used with the verb to have or to take and accompanied by the article "the."
- Điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) con)động từngoại động từ (transitive)To direct a ship; to superintend the steering of (a vessel); to watch the course of (a vessel) and direct the helmsman how to steer (especially through a channel, etc, rather than steer a compass direction).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Conn.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Connecticut: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| D. Conn.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the District of Connecticut: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| Conn's syndromedanh từ | danh từ | Tăng aldosterone nguyên phát do một u tuyến tiết aldosterone đơn lẻ gây ra |
| conning towerdanh từ | danh từ | Tháp điều khiển bọc thép của một tàu chiến sắt đời đầu mà từ đó con tàu được điều hướng trong trận chiến |
| conning line | Chưa có nghĩa | |
| have the conn | Chưa có nghĩa | |
| take the conn | Chưa có nghĩa | |
| conning officer | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc connNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconduen
- từ tiếng Anglo-Normanconduire
- từ tiếng Latinhcondūcō“lead, bring or draw together”
Cùng gốc (doublet)conduce
Ví dụ
- ; .Sĩ quan trực boong đang nắm quyền chỉ huy tàu; thuyền trưởng đã tiếp quản quyền chỉ huy khi ông lên đài chỉ huy.
- “,” , “you’ll , , , you’ll , ; , , , .”“Được,” tôi nói, “anh sẽ cho phép tôi lái, tức là giữ bánh lái, nhưng anh sẽ chỉ huy con tàu, như người ta vẫn gọi; nghĩa là, như trên biển, một cậu bé làm nhiệm vụ đứng giữ bánh lái, nhưng người ra lệnh cho cậu ta mới là hoa tiêu.”
- .Hoa tiêu điều khiển con tàu cập cảng an toàn.