Nghĩa chính
- Thuộc đồng/cộng tiêu, thuộc đồng tập điểmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the same foci.
- Các cặp gương hoặc thấu kính đồng tiêudanh từAny of a pair of confocal mirrors or lenses
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confocalDạng gốc (base form)
- confocalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confocal microscopydanh từ | danh từ | Kỹ thuật hình ảnh trong đó các lỗ kim được sử dụng để loại bỏ ánh sáng mất nét |
| confocal conic | Chưa có nghĩa | |
| confocal coordinate | Chưa có nghĩa | |
| confocal ellipse | Chưa có nghĩa | |
| confocal parabola | Chưa có nghĩa | |
| confocal ellipsoidal coordinate | Chưa có nghĩa | |
| confocal hyperbola | Chưa có nghĩa | |
| confocal parabolic coordinate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc confocalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha