Dịch

confix

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phụ tố bao gồm tiền tố và hậu tố được gắn đồng thời vào gốcdanh từAn affix consisting of a prefix and suffix attached simultaneously to the root.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confixDạng gốc (base form)
  2. confixesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Phụ tố không được chia và không chia gốc: do đó
  1. Phụ tố không được chia và không chia gốc: do đó, tiền tố, hậu tố hoặc trung tốAn affix which is not divided, and which does not divide a root: thus, a prefix, suffix, or interfix.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

con-fix

  1. mượn từ tiếng Latinhconfigo

Ví dụ

  • m-as-ku, - ... -.
  • 22. : .
  • garden-house / . , / ; / , / !

AI