confix
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ tố bao gồm tiền tố và hậu tố được gắn đồng thời vào gốcdanh từAn affix consisting of a prefix and suffix attached simultaneously to the root.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confixDạng gốc (base form)
- confixesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Phụ tố không được chia và không chia gốc: do đó
- Phụ tố không được chia và không chia gốc: do đó, tiền tố, hậu tố hoặc trung tốAn affix which is not divided, and which does not divide a root: thus, a prefix, suffix, or interfix.
Họ từ (word family)
cùng gốc confixVí dụ
- m-as-ku, - ... -.
- 22. : .
- garden-house / . , / ; / , / !