Nghĩa chính
- Quầy bán đồ ăn nhẹdanh từA concessions stand.
- Số nhiều của concessiondanh từplural of concession
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của concessionđộng từthird-person singular simple present indicative of concession
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concessions standdanh từ | danh từ | Địa điểm ở nơi công cộng nơi bán đồ ăn và đồ uống |
| concession roaddanh từ | danh từ | Con đường do chính quyền thuộc địa đặt ra xuyên qua vùng đất Crown chưa phát triển để tạo điều kiện tiếp cận các dãy lô đất mới được khảo sát dành cho những người định cư mới làm nông nghiệp |
| concession stand | Quầy bán đồ ăn nhẹ |
Ví dụ
- .Chúng ta phải nhượng bộ thôi.
- .Chúng tôi đã phải nhượng bộ.
- .Họ đã nhượng bộ lẫn nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc concession- concessionSự nhượng bộdanh từ, động từB2
- concessionalXem concessiondanh từ, tính từ
- concessionaryNgười sở hữu một nhượng quyền hoặc nhượng quyền thương mạitính từ, danh từ
- concessionaireNgười nắm giữ một sự nhượng bộ hoặc quyền được cấp (ví dụ, bởi chính phủ) để tiến hành một hoạt động kinh doanh nhất địnhdanh từ