Nghĩa chính
- Thuộc thành phần, thuộc bố cụctính từOf or relating to composition.
- Tính tổng các phầntính từBeing the sum of its parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compositionalDạng gốc (base form)
- more compositionalSo sánh hơn (comparative)
- most compositionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-compositionaltính từ | tính từ | Không thành phần |
| compositional grammardanh từ | danh từ | Ngữ pháp âm nhạc được sử dụng một cách có ý thức |
| non-compositionalitydanh từ | danh từ | Chất lượng không có tính sáng tác |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc compositionalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Các khía cạnh bố cục của tác phẩm này chưa được lý tưởng cho lắm.
- súit ; .Bộ đồ ướt có nghĩa là bộ đồ đang bị ướt là một cụm từ tính tổng; bộ đồ lặn có nghĩa là trang phục do thợ lặn mặc là một từ ghép.
- " " .Cụm từ "tổng các phần của nó" mang tính tổng hợp hoàn toàn.