Dịch

comorbid

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mắc kèm, đồng mắc, cùng mắc, đồng diễntính từkhông so sánh (not comparable)That occurs at the same time as another.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comorbid with sthđồng mắc với cái gìAnxiety and depression are often comorbid with Parkinson's disease.Lo âu và trầm cảm thường đồng mắc với bệnh Parkinson.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • (50,3% , 36.5% ), (60.5% , 8.1% ) (69.6% , 11.7% ) .

AI