Dịch

commercialize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đưa vào thương mại từ tình trạng trước đó (chẳng hạn như chỉ ý tưởng, nguyên mẫu thử nghiệm hoặc chỉ các bản dựng tùy chỉnh một lần)động từngoại động từ (transitive)To bring into commerce from an earlier condition (such as idea alone, experimental prototypes alone, or one-off custom builds only).
  2. Áp dụng phương pháp kinh doanh vào một thứ gì đó để thu lợi nhuận (chẳng hạn như giới thiệu khả năng bán được của một nguồn tài nguyên đến từ hoặc thuộc về tài sản chung)động từngoại động từ (transitive)To apply business methodology to something in order to profit (such as introducing salability to a resource that comes from, or rightfully belongs to, the commons).
  3. Khai thác thứ gì đó để đạt được lợi ích tài chính tối đa, đôi khi bằng cách hy sinh chất lượngđộng từngoại động từ (transitive)To exploit something for maximum financial gain, sometimes by sacrificing quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commercializeNguyên thể (infinitive)
  2. commercializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. commercializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. commercializingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be/become commercializedbị/trở nên thương mại hóaTheir music has become very commercialized in recent years.Âm nhạc của họ đã trở nên rất thương mại hóa trong những năm gần đây.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • biến thể thao thành món hàng mua bán

AI