collimator
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thiết bị quang học tạo ra chùm ánh sáng song song. Thường được sử dụng để bù cho sự phân kỳ của chùm tia laserdanh từAn optical device that generates a parallel beam of light. Often used to compensate for laser beam divergence.
- Thiết bị tương tự tạo ra chùm hạt song song như neutrondanh từA similar device that produces a parallel beam of particles such as neutrons.
- Kính thiên văn nhỏ được gắn vào một kính thiên văn lớn hơn, dùng để hướng kính thiên văn theo hướng chung chính xácdanh từA small telescope attached to a larger one, used to point it in the correct general direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collimatorDạng gốc (base form)
- collimatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multileaf collimatordanh từ | danh từ | Ống chuẩn trực được sử dụng trong máy gia tốc tuyến tính để cung cấp hình dạng phù hợp của chùm tia cho xạ trị. Viết tắt: MLC |
Họ từ (word family)
cùng gốc collimatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha