Dịch

collimator

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị quang học tạo ra chùm ánh sáng song song. Thường được sử dụng để bù cho sự phân kỳ của chùm tia laserdanh từAn optical device that generates a parallel beam of light. Often used to compensate for laser beam divergence.
  2. Thiết bị tương tự tạo ra chùm hạt song song như neutrondanh từA similar device that produces a parallel beam of particles such as neutrons.
  3. Kính thiên văn nhỏ được gắn vào một kính thiên văn lớn hơn, dùng để hướng kính thiên văn theo hướng chung chính xácdanh từA small telescope attached to a larger one, used to point it in the correct general direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collimatorDạng gốc (base form)
  2. collimatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

multileaf collimatordanh từỐng chuẩn trực được sử dụng trong máy gia tốc tuyến tính để cung cấp hình dạng phù hợp của chùm tia cho xạ trị. Viết tắt: MLC

Nguồn gốc (etymology)

AI