Dịch

collimation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động chuẩn trực hoặc một cái gì đó chuẩn trựcdanh từthe act of collimating or something collimated
  2. Căn chỉnh ống kính dọc theo đường ngắm để giảm thiểu quang saidanh từaligning lenses along line of sight to minimize aberrations

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collimationDạng gốc (base form)
  2. collimationsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI