collimation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động chuẩn trực hoặc một cái gì đó chuẩn trựcdanh từthe act of collimating or something collimated
- Căn chỉnh ống kính dọc theo đường ngắm để giảm thiểu quang saidanh từaligning lenses along line of sight to minimize aberrations
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collimationDạng gốc (base form)
- collimationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc collimation- collimateChuẩn trựcđộng từ
- collimatorThiết bị quang học tạo ra chùm ánh sáng song song. Thường được sử dụng để bù cho sự phân kỳ của chùm tia laserdanh từ
- recollimationChuẩn trực sau khi mở rộngdanh từ
- supercollimationSự tập trung bức xạ vào chùm tia có chiều rộng hữu hạn cho thấy rất ít nhiễu xạdanh từ