Dịch

collegiate

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc đại học, của sinh viêntính từOf, or relating to a college, or college students.
  2. Có tính đồng nghiệptính từCollegial.
  3. Thuộc hội đồngtính từOf or relating to a collegium.
  4. Trường trung họcdanh từA high school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collegiateDạng gốc (base form)
  2. collegiatesSố nhiều (plural)
  3. more collegiateSo sánh hơn (comparative)
  4. most collegiateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Collegiate Peaksdanh từ riêngDãy núi ở Colorado, phân nhánh của dãy Sawatch
collegiate churchdanh từNhà thờ kinh sĩ đoàn
Collegiate Gothicdanh từ riêngPhong cách kiến trúc Gothic Revival lấy cảm hứng từ Gothic, bao gồm các khuôn viên hình tứ giác theo phong cách Camford/Oxbridge và các tòa nhà theo phong cách Gothic Mỹ. Được sử dụng trong các trường đại học, cao đẳng ở Bắc Mỹ và các trường có uy tín cao khác (trường dự bị, trường tư thục, v.v.)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tù nhân
  1. An inmate of a prison.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicollegiate
  2. từ tiếng Latinh trung đạicollēgiātus“colleague”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tolla’s , .Trong các video của De Tolla, anh ấy gợi ý rằng Livvy đã được cử đến để quyến rũ Madden cam kết theo học tại LSU khi đủ tuổi chơi bóng bầu dục đại học.
  • , , , fellow-student , . […].những bảng sin và tan nhân tạo đó, mới đây được ấn hành bởi người đồng nghiệp cũ, người bạn tốt và cựu bạn học của tôi tại Christ Church ở Oxford, ông Edmund Gunter [...]
  • .Cô ấy là thành viên của đội bóng bầu dục đại học.

AI