collegial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc cai trị bởi các đồng nghiệptính từOf, relating to, or ruled by colleagues.
- Được cai trị bởi các giám mục có quyền lực ngang nhautính từRuled by bishops having equal power.
- Liên quan đến một trường đại học hoặc sinh viên của trường đó; đại họctính từOf or relating to a college or its students; collegiate.
- Có sự tuân thủ các đặc tính, tiêu chuẩn và hành vi chi phối hành vi giữa các đồng nghiệp trong một tổ chức hoặc nghề nghiệp nhất địnhtính từPossessing adherence to the ethos, standards and conduct that govern behavior among colleagues within a given organization or profession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collegialDạng gốc (base form)
- more collegialSo sánh hơn (comparative)
- most collegialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicollegial
- từ tiếng Pháp trung đạicollégial