Nghĩa chính
- Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda]danh từAn anadromus and semelparous salmon, Oncorhynchus kisutch, found in the coastal regions of the northern Pacific Ocean, used as a symbol by several Native American tribes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cohoDạng gốc (base form)
- cohosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coho salmondanh từ | danh từ | Loài cá anadromous thuộc họ cá hồi (Oncorhynchus kisutch) |
Ví dụ
- 1965, live-count .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coho- cohortĐội quândanh từ, động từC1
- cohomologyPhương pháp liên kết ngược lại một họ các nhóm thương bất biến với từng đối tượng đại số hoặc hình học của một phạm trù, bao gồm các phạm trù đối tượng hình học và đại sốdanh từ
- cohostMáy chủ chung cùng với một máy chủ khác (so sánh với costar)động từ, danh từ
- cohogĐồng biên tậpdanh từ