Nghĩa chính
- Tên gọi cá nhân hoặc tên thị tộc được thêm vào tên và họ của người La Mã cổ đạidanh từA personal epithet or clan name added to the given name and family name of Ancient Romans.
- Đồng nghĩa với nickname: bất kỳ văn bia nào được sử dụng tương tự như cognomina La Mãdanh từSynonym of nickname, any epithet used similar to the Roman cognomina.
- Đồng nghĩa với surname: một tên gia đìnhdanh từSynonym of surname, a family name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cognomenDạng gốc (base form)
- cognomensSố nhiều (plural)
- cognomina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcognōmen
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Caesar's Gaius Iulius . Gaius , Iulius , , Iulius .
- , , , , , ; , , , "," […]. .
- ? , , , . .