Dịch

cognominal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một nhận thứctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a cognomen.
  2. Mang cùng têntính từkhông so sánh (not comparable)Bearing the same name.
  3. Cái tên (đôi khi đặc biệt là biệt danh hoặc họ của một người)danh từA name (sometimes especially one's cognomen or family name).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cognominalDạng gốc (base form)
  2. cognominalsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mang cùng tên
  1. One bearing the same name.

Ví dụ

  • , , .
  • : ( .) , . .
  • Different-named , , Same-named [], .

AI